ước chừng

  1. environ; quelque; dans les
    • Ước chừng một trăm người
      environ cent personnes
    • Ước chừng năm mươi năm trước đây
      il y a quelque cinquante ans
    • Một người ước chừng ba mươi tuổi
      une personne dans les trente ans
  2. approximativement; à peu près; vaguement
    • Nhớ ước chừng
      se rappeler vaguement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ước chừng
Anh ấy ước chừng chiều cao của cái cây.